Chụp Bụi Giảm Xóc Daewoo Lanos, Nexia, Cielo, Chevrolet Lanos – 96133096

Chụp bụi giảm xóc trước mã 96133096 là phụ tùng bảo vệ thuộc hệ thống treo trước, lắp đặt trực tiếp bao bọc quanh ty phuộc nhún. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn OEM – Nhà cung cấp gốc, giúp ngăn ngừa triệt để bụi bẩn, đất cát và nước xâm nhập, duy trì độ bền vận hành cho cụm phuộc trên các dòng xe Daewoo Lanos, Nexia, Cielo và Chevrolet Lanos.
để tìm đúng phụ tùng hợp xe của bạn.
- Mã SP:96133096
- Thương hiệu:Parts Mall
- Xuất xứ:Hàn Quốc
- Thuế:8% VAT
- Bảo hành:1 tháng
- Phí vận chuyển:29.000 ₫
Ứng dụng & Dòng xe tương thích tiêu biểu
Chụp bụi giảm xóc trước (còn gọi là bao bụi phuộc nhún hay cao su chắn bụi phuộc) mang mã phụ tùng 96133096 giữ vai trò bảo vệ thiết yếu trong hệ thống treo trước của xe ô tô. Vị trí lắp đặt của chi tiết nằm lồng trực tiếp bên ngoài trục ty phuộc nhún, kéo dài từ đỉnh bát bèo xuống thân phuộc. Tại đây, lớp cao su đóng vai trò như một lớp màng bảo vệ liên tục biến dạng theo chuyển động nhún nhảy của hệ thống gầm.
Sản phẩm được thiết kế chuẩn xác theo thông số kỹ thuật của các dòng xe sedan và hatchback phổ thông. Phạm vi ứng dụng tương thích tiêu biểu bao gồm Daewoo Lanos (thế hệ KLAT từ 1997 đến 2008), Daewoo Nexia (thế hệ N100/N150 từ 1995 đến 2016), Daewoo Cielo (từ 1994 đến 2001) và Chevrolet Lanos (thế hệ T100/T150 từ 2005 đến 2017). Sự tương thích hoàn hảo giúp việc thay thế diễn ra nhanh chóng, ôm khít cấu trúc phuộc mà không cần chỉnh sửa.
Ưu điểm vận hành & Đặc tính kỹ thuật
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn OEM – Nhà cung cấp gốc, xuất xứ từ Hàn Quốc, chế tạo từ chất liệu cao su tổng hợp cao cấp có độ đàn hồi vượt trội. Cấu trúc thiết kế dạng nếp gấp xếp chồng thông minh cho phép cao su co giãn linh hoạt theo từng hành trình nén – nảy của phuộc nhún mà không bị biến dạng, rách hay gập gẫy dưới tần suất làm việc cao.
Đặc tính kỹ thuật nổi bật của vật liệu cao su tổng hợp này là khả năng chịu thời tiết và kháng dầu mỡ cao. Lớp chụp bụi ngăn chặn hiệu quả bùn đất, đất cát mùn và nước bẩn văng lên từ mặt đường bám vào bề mặt mạ chrome của ty phuộc. Nhờ đó, phớt làm kín dầu bên trong cụm giảm xóc tránh được nguy cơ bị trầy xước hay mài mòn xước dăm, triệt tiêu tình trạng xì dầu phuộc và duy trì khả năng dập tắt dao động êm ái cho khoang cabin.
Dấu hiệu hư hỏng cần kiểm tra & thay thế
Là chi tiết cao su vận hành liên tục ở khu vực hốc bánh xe – nơi chịu tác động trực tiếp từ nắng mưa, nhiệt độ và đất cát, chụp bụi phuộc nhún sẽ bị lão hóa theo thời gian. Kỹ thuật viên và chủ xe có thể dễ dàng quan sát thấy các dấu hiệu hư hỏng như bề mặt cao su bị rạn nứt chân chim, rách rời thành các đoạn gấp, hoặc cao su bị xơ cứng mất đi độ co giãn ban đầu.
Khi chụp bụi bị rách hoặc rơi mất, ty phuộc sẽ bị phơi nhiễm hoàn toàn trước bụi cát ngoài đường. Cát bám vào ty phuộc khi nhún xuống sẽ cọ xát trực tiếp làm hỏng phớt chắn dầu, dẫn đến hiện tượng chảy dầu phuộc, giảm xóc bị kêu cọt kẹt hoặc xe bị bồng bềnh khi đi qua gờ giảm tốc. Phát hiện và thay thế kịp thời chụp bụi mới giúp chi phí sửa chữa thấp hơn rất nhiều so với việc phải thay thế toàn bộ cụm giảm xóc đắt tiền.
Lưu ý lắp đặt & sử dụng
Trong quá trình bảo dưỡng hoặc thay thế phuộc nhún trước, kỹ thuật viên nên chủ động kiểm tra tình trạng của chụp bụi để tiến hành thay mới đồng bộ. Khi lắp đặt, cần đảm bảo vệ sinh sạch sỡ bề mặt ty phuộc, lắp đúng chiều và cố định chắc chắn hai đầu chụp bụi vào đúng rãnh định vị trên thân phuộc và bát bèo để tránh bị tuột khi xe đi vào đường xóc mạnh.
Sản phẩm có thể tra cứu và đối chiếu mã phụ tùng chuẩn xác trên các catalog kỹ thuật như GM EPC Catalog, Daewoo Parts Catalog hay PartsSouq. Mã OEM chính là 96133096, tương đương với các mã chéo DIRECT_FIT như 90250288, Febi Bilstein 11822 hay SWAG 40 91 1822. Việc lựa chọn đúng mã phụ tùng đảm bảo độ kín khít và độ bền vận hành tối đa cho hệ thống treo.
Tên gọi khác
Chụp bụi giảm sóc trước, Bao bụi phuộc nhún trước, Cao su chắn bụi phuộc nhún, Front Shock Absorber Dust Boot, Strut Dust Cover
Thông tin bổ sung
| Loại linh kiện | Chụp bụi phuộc nhún trước (Front Shock Absorber Dust Cover) |
|---|---|
| Vật liệu | Cao su tổng hợp có độ đàn hồi và chịu thời tiết cao |
| Vị trí lắp đặt | Trục ty phuộc nhún thuộc hệ thống treo trước |
Thương hiệu
Parts Mall
Sản phẩm này lắp vừa cho các dòng xe sau:
| Hãng (Make) | Dòng xe (Model) | Năm | Động cơ (Engine) | Phiên bản (Trim) | Hộp số |
|---|---|---|---|---|---|
| Chevrolet | Lanos | 2017 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2016 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2015 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2014 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2013 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2012 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2011 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2010 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2009 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2008 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2007 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2006 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Chevrolet | Lanos | 2005 | 1.5L | T100 / T150 | - |
| Daewoo | Cielo | 2001 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Cielo | 2000 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Cielo | 1999 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Cielo | 1998 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Cielo | 1997 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Cielo | 1996 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Cielo | 1995 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Cielo | 1994 | 1.5L | - | - |
| Daewoo | Lanos | 2008 | 1.3L / 1.5L / 1.6L | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2007 | 1.3L / 1.5L / 1.6L | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2006 | 1.3L / 1.5L / 1.6L | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2005 | 1.3L / 1.5L / 1.6L | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2004 | 1.3L / 1.5L / 1.6L | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2003 | 1.5L / 1.6L DOHC | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2002 | 1.5L / 1.6L DOHC | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2001 | 1.5L / 1.6L DOHC | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 2000 | 1.5L / 1.6L DOHC | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 1999 | 1.5L / 1.6L DOHC | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 1998 | 1.5L / 1.6L DOHC | KLAT | - |
| Daewoo | Lanos | 1997 | 1.5L / 1.6L DOHC | KLAT | - |
| Daewoo | Nexia | 2016 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2015 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2014 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2013 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2012 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2011 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2010 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2009 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2008 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2007 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2006 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2005 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2004 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2003 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2002 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2001 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 2000 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 1999 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 1998 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 1997 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 1996 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
| Daewoo | Nexia | 1995 | 1.5L G15MF / A15SMS | N100 / N150 | - |
Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Giải đáp thắc mắc về độ tương thích dòng xe, chất lượng phụ tùng, quy trình lắp đặt và chính sách bảo hành.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.