Xéc Măng Ford Ranger, Transit, Mazda BT-50 – BK2Q6152AAF

Bộ xéc măng Ford Ranger mã BK2Q6152AAF là phụ tùng động cơ cao cấp, lắp đặt trực tiếp trên piston thuộc cụm xi lanh buồng đốt. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Chính hãng, đảm bảo độ kín khít cơ học tuyệt đối, duy trì áp suất nén tối ưu và ngăn ngừa dầu nhớt lọt vào buồng đốt cho động cơ 2.2L TDCi.
để tìm đúng phụ tùng hợp xe của bạn.
- Mã SP:BK2Q6152AAF
- Thương hiệu:JMC
- Xuất xứ:Trung Quốc
- Thuế:8% VAT
- Bảo hành:1 tháng
- Phí vận chuyển:29.000 ₫
Ứng dụng thực tế của xéc măng ford ranger trên các dòng xe tương thích
Bộ xéc măng piston mang mã phụ tùng BK2Q6152AAF giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong cơ cấu phát động của động cơ máy dầu. Vị trí lắp đặt của chi tiết nằm tại các rãnh xéc măng trên thân piston, ôm sát vào lòng xi lanh. Tại đây, bộ xéc măng đóng vai trò làm kín không gian buồng đốt, truyền nhiệt từ piston ra thành xi lanh và kiểm soát lượng dầu bôi trơn thành xi lanh.
Sản phẩm được chế tạo chuẩn xác theo thiết kế kỹ thuật của Ford và Mazda cho nền tảng động cơ máy dầu 2.2L. Phạm vi ứng dụng tương thích tiêu biểu bao gồm Ford Ranger (thế hệ T6 động cơ 2.2L Duratorq TDCi từ 2011 đến 2020), Ford Transit (thế hệ V348 động cơ 2.2L TDCi từ 2011 đến 2021) và Mazda BT-50 (thế hệ UP/UR động cơ 2.2L MZ-CD từ 2011 đến 2020). Sự tương thích chuẩn xác giúp quá trình đại tu động cơ diễn ra thuận lợi, đảm bảo áp suất nén đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Cấu tạo vật liệu & Độ bền cơ học của xéc măng ford ranger
Sản phẩm đạt chất lượng Chính hãng thương hiệu JMC / Ford OEM có xuất xứ từ Trung Quốc, đạt tiêu chuẩn kiểm định xuất xưởng khắt khe cho dòng động cơ 2.2L PUMA. Bộ xéc măng được hoàn thiện từ chất liệu hợp kim gang chịu nhiệt chuyên dụng, kết hợp với lớp phủ bề mặt cao cấp chống mài mòn, giúp linh kiện duy trì độ đàn hồi và khả năng chịu lực nén cực đại ở nhiệt độ cao.
Bộ sản phẩm bao gồm đầy đủ xéc măng khí và vòng gạt nhớt với độ chính xác gia công đạt cấp độ micromet. Thiết kế mép gạt chuẩn xác giúp gạt sạch lượng dầu nhớt thừa trên thành xi lanh về lại đáy các-te trong mỗi hành trình di chuyển của piston. Nhờ khả năng duy trì màng dầu tối ưu và độ kín khít cơ học vượt trội, xéc măng giúp triệt tiêu hiện tượng hao dầu nhớt, giảm thiểu ma sát sinh nhiệt và tối ưu hiệu suất đốt cháy nhiên liệu.
Triệu chứng hư hỏng thường gặp ở xéc măng ford ranger & Rủi ro khi vận hành
Do phải hoạt động liên tục trong môi trường nhiệt độ và áp suất cực cao, xéc măng có thể bị mòn, gãy hoặc mạ muội than gây kẹt rãnh xéc măng. Khi xéc măng bị hỏng, áp suất nén buồng đốt sẽ tụt giảm nghiêm trọng, dẫn đến triệu chứng xe bị khói xanh hoặc khói trắng dày đặc xả ra từ ống bô, động cơ rung giật, yếu máy rõ rệt và tiêu hao dầu nhớt bất thường.
Nếu không kịp thời kiểm tra và thay mới xéc măng, lượng dầu nhớt lọt vào buồng đốt sẽ tạo thành lớp muội than dày bám vào xupap và đỉnh piston. Tình trạng này kéo dài làm lọt khí cháy xuống khoang máy (blow-by), gây biến chất dầu nhớt nhanh chóng, thậm chí gây cào xước lòng xi lanh và dẫn đến nguy cơ lúp-bê (bó máy) toàn bộ cụm động cơ, phát sinh chi phí sửa chữa rất lớn.
Kinh nghiệm lắp đặt chuẩn kỹ thuật & Lưu ý đối soát mã phụ tùng
Khi tiến hành đại tu hoặc thay thế xéc măng cho xe, kỹ thuật viên cần vệ sinh sạch sẽ rãnh piston và kiểm tra độ rơ khe hở miệng xéc măng trong xi lanh trước khi lắp. Sử dụng kìm chuyên dụng để vào xéc măng, tránh dùng tay kéo giãn quá mức gây biến dạng hoặc gãy xéc măng. Đặc biệt, phải chia đều các khe hở miệng xéc măng lệch nhau (thông thường từ 90 đến 120 độ) và tuyệt đối không để miệng xéc măng trùng với trục chốt piston.
Linh kiện có thể đối chiếu chuẩn xác thông qua các hệ thống catalog kỹ thuật như Ford ETIS, TecDoc, PartsSouq hay RockAuto. Mã OEM chính của sản phẩm là BK2Q6152AAF (hoặc BK2Q-6152-AA, BK2Q 6152 AAF), tương đương hoàn toàn với các mã thay thế chéo DIRECT_FIT như Ford 1717673, Mazda U202-11-SC0 (U20211SC0), Mahle 015 RS 00115 000, Goetze 08-444700-00 và NPR SWF30043ZZ.
Tên gọi khác
xéc măng piston, vòng gạt nhớt, piston ring set, xéc măng động cơ
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 0,18 kg |
|---|
Thương hiệu
JMC
Sản phẩm này lắp vừa cho các dòng xe sau:
| Hãng (Make) | Dòng xe (Model) | Năm | Động cơ (Engine) | Phiên bản (Trim) | Hộp số |
|---|---|---|---|---|---|
| Ford | Ranger | 2020 | - | Limited 2020 | - |
| Ford | Ranger | 2019 | 2.2 TDCi / 3.2 TDCi | TKE | - |
| Ford | Ranger | 2018 | 2.2 TDCi / 3.2 TDCi | TKE | - |
| Ford | Ranger | 2017 | 2.2 TDCi / 3.2 TDCi | TKE | - |
| Ford | Ranger | 2016 | 2.0L (Panther Bi-Turbo) | Raptor 2.0L 4WD AT | AT |
| Ford | Ranger | 2015 | 2.0L (Panther Bi-Turbo) | Raptor 2.0L 4WD AT | AT |
| Ford | Ranger | 2014 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L 4x2 AT | AT |
| Ford | Ranger | 2013 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L 4x2 AT | AT |
| Ford | Ranger | 2012 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L 4x2 AT | AT |
| Ford | Ranger | 2011 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L 4x2 AT | AT |
| Ford | Transit | 2021 | - | Cao cấp | MT |
| Ford | Transit | 2020 | - | cao cấp | MT |
| Ford | Transit | 2019 | 2.2L PUMA / Duratorq TDCi | V348 / 2.2L TDCi | - |
| Ford | Transit | 2018 | 2.2L PUMA / Duratorq TDCi | V348 / 2.2L TDCi | - |
| Ford | Transit | 2017 | 2.4L (TDCi) | cao cấp | MT |
| Ford | Transit | 2016 | 2.2L PUMA / Duratorq TDCi | V348 / 2.2L TDCi | - |
| Ford | Transit | 2015 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L MT | MT |
| Ford | Transit | 2014 | 2.4L (TDCi) | 2.4L MT | MT |
| Ford | Transit | 2013 | 2.4L (TDCi) | 2.4L MT | MT |
| Ford | Transit | 2012 | 2.4L (TDCi) | 2.4L MT | MT |
| Ford | Transit | 2011 | 2.4L (TDCi) | 2.4L MT | MT |
| Mazda | BT-50 | 2020 | 2.2 MZ-CD / 3.2 MZ-CD | UP / UR | - |
| Mazda | BT-50 | 2019 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L TDCi MT | MT |
| Mazda | BT-50 | 2018 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L TDCi MT | MT |
| Mazda | BT-50 | 2017 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L TDCi MT | MT |
| Mazda | BT-50 | 2016 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L TDCi MT | MT |
| Mazda | BT-50 | 2015 | 2.2 MZ-CD / 3.2 MZ-CD | UP / UR | - |
| Mazda | BT-50 | 2014 | 2.2 MZ-CD / 3.2 MZ-CD | UP / UR | - |
| Mazda | BT-50 | 2013 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L TDCi MT | MT |
| Mazda | BT-50 | 2012 | 2.2L (TDCi Puma) | 2.2L TDCi MT | MT |
| Mazda | BT-50 | 2011 | 2.5L (MZR-CD) | 2.5L MT | MT |
Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Giải đáp thắc mắc về độ tương thích dòng xe, chất lượng phụ tùng, quy trình lắp đặt và chính sách bảo hành.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.