Puly Lốc Lạnh Chevrolet Trailblazer (2002-2009) – 15203089

Puly lốc lạnh chevrolet mã 15203089 đóng vai trò truyền động từ trục động cơ tới máy nén hệ thống điều hòa cabin. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn OEM (Nhà cung cấp gốc), đảm bảo độ kín khít cơ khí chuẩn zin và vận hành êm ái trên các dòng xe tương thích.
để tìm đúng phụ tùng hợp xe của bạn.
- Mã SP:15203089
- Thương hiệu:GM
- Xuất xứ:Trung Quốc
- Thuế:8% VAT
- Bảo hành:1 tháng
- Phí vận chuyển:29.000 ₫
Ứng dụng thực tế của puly lốc lạnh chevrolet trên các dòng xe tương thích
Puly lốc lạnh chevrolet mã OEM 15203089 là linh kiện truyền động quan trọng thuộc hệ thống điều hòa cabin (A/C System). Linh kiện này nằm ở vị trí đầu máy nén lạnh, tiếp nhận mô-men xoắn trực tiếp từ trục động cơ thông qua dây curoa rãnh dọc (Serpentine Belt) để vận hành máy nén khí lạnh.
Sản phẩm được thiết kế chuẩn xác để lắp đặt tương thích cho Chevrolet Trailblazer sử dụng động cơ 4.2L L6 hoặc 5.3L V8 từ đời 2002 đến 2009. Bên cạnh đó, puly lốc điều hòa này còn ứng dụng hoàn hảo trên các dòng xe chia sẻ chung nền tảng như GMC Envoy (2002-2009), Buick Rainier (2004-2007) và Saab 9-7x (2005-2009).
Cấu tạo vật liệu & Độ bền cơ học của puly lốc lạnh chevrolet
Được sản xuất theo tiêu chuẩn OEM – Nhà sản xuất thiết bị gốc từ thương hiệu GM, puly côn lốc lạnh sở hữu độ hoàn thiện cơ khí vượt trội. Linh kiện tích hợp vòng bi puly chịu lực cao cấp và bộ ly hợp từ, giúp quá trình ngắt hoặc mở truyền động vào lốc lạnh diễn ra mượt mà theo chu kỳ điều khiển của hệ thống lạnh.
Bề mặt rãnh puly được gia công chính xác, giảm thiểu tối đa ma sát và chống trượt dây curoa khi động cơ thay đổi vòng tua đột ngột. Vòng bi chịu nhiệt tốt giúp cụm A/C Compressor Clutch Pulley vận hành êm ái, hạn chế tiếng ồn gầm rú và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ cụm máy nén.
Triệu chứng hư hỏng thường gặp ở puly lốc lạnh chevrolet & Rủi ro khi vận hành
Khi puly lốc lạnh chevrolet gặp sự cố, chủ xe thường ghi nhận tiếng kêu rít rít hoặc tiếng ken kẹt phát ra từ khoang động cơ do vòng bi puly bị mòn, khô mỡ hoặc rơ rão. Trường hợp ly hợp từ bị hỏng hóc cơ khí, puly sẽ không thể đóng ngắt cuộn hít, dẫn đến hiện tượng hệ thống điều hòa không tỏa ra hơi lạnh dù lốc máy vẫn hoạt động.
Việc tiếp tục vận hành xe khi puly máy nén khí lạnh bị kẹt ổ bi có thể gây ma sát lớn làm đứt dây curoa tổng. Điều này khiến các thiết bị phụ trợ khác như máy phát điện hay bơm trợ lực lái ngừng hoạt động đột ngột, gây rủi ro mất an toàn nghiêm trọng trong quá trình di chuyển.
Hướng dẫn tra cứu mã thay thế & Lưu ý khi thay mới puly lốc lạnh chevrolet
Khi thực hiện thay thế puly lốc lạnh, kỹ thuật viên cần kiểm tra kỹ lực siết và độ căn chỉnh đồng phẳng của dây curoa rãnh dọc để tránh gây đảo puly. Việc vệ sinh sạch sẽ mặt tiếp xúc ly hợp từ trước khi lắp ráp sẽ đảm bảo lực hít nam điện đạt hiệu suất tối ưu nhất, tiết kiệm thời gian thi công cho thợ kỹ thuật.
Để đối soát chuẩn xác phụ tùng thay thế, người dùng có thể tham chiếu mã OEM chính thức 15203089 hoặc các mã tương đương trực tiếp như 89019182, 89018957, 15-203089 (ACDelco) và 47871 (Four Seasons). Việc xác minh đúng mã linh kiện dựa trên catalog kỹ thuật giúp đảm bảo độ tương thích chuẩn zin 100%.
Tên gọi khác
puly lốc điều hòa, puly máy nén khí lạnh, puly côn lốc lạnh, A/C Compressor Clutch Pulley
Thông tin bổ sung
| Loại linh kiện | Puly đầu máy nén / Côn lốc lạnh |
|---|---|
| Loại dây curoa truyền động | Dây curoa rãnh dọc (Serpentine Belt) |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống lạnh cabin (A/C System) |
Thương hiệu
GM
Sản phẩm này lắp vừa cho các dòng xe sau:
| Hãng (Make) | Dòng xe (Model) | Năm | Động cơ (Engine) | Phiên bản (Trim) | Hộp số |
|---|---|---|---|---|---|
| Buick | Rainer | 2007 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Buick | Rainer | 2006 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Buick | Rainer | 2005 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Buick | Rainer | 2004 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2009 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2008 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2007 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2006 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2005 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2004 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2003 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Chevrolet | Trailblazer | 2002 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2009 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2008 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2007 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2006 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2005 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2004 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2003 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| GMC | Envoy | 2002 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Saab | 9-7x | 2009 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Saab | 9-7x | 2008 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Saab | 9-7x | 2007 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Saab | 9-7x | 2006 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
| Saab | 9-7x | 2005 | 4.2L L6 / 5.3L V8 | - | - |
Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Giải đáp thắc mắc về độ tương thích dòng xe, chất lượng phụ tùng, quy trình lắp đặt và chính sách bảo hành.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.