Máy Nén Điều Hòa Nissan X-Trail (2007-2013) – 926002E80A

Máy nén điều hòa (lốc lạnh) 926002E80A là trái tim của hệ thống làm mát, được lắp ở khu vực khoang động cơ và dẫn động qua dây curoa. Linh kiện đóng vai trò hút, nén môi chất lạnh R134a từ áp suất thấp thành áp suất cao để tuần hoàn qua giàn nóng, đảm bảo khả năng làm mát cabin nhanh chóng và êm ái cho các dòng xe Nissan và Renault.
để tìm đúng phụ tùng hợp xe của bạn.
- Mã SP:926002E80A
- Thương hiệu:Nissan
- Xuất xứ:Đài Loan
- Thuế:8% VAT
- Phí vận chuyển:29.000 ₫
Ứng dụng & Dòng xe tương thích tiêu biểu
Máy nén điều hòa (lốc lạnh) mã 926002E80A đảm nhận vai trò trung tâm trong hệ thống điều hòa không khí ô tô. Bộ phận này chịu trách nhiệm hút môi chất lạnh R134a ở dạng khí áp suất thấp từ giàn lạnh, thực hiện quá trình nén cao áp làm tăng nhiệt độ và áp suất môi chất, sau đó đẩy sang giàn nóng để ngưng tụ. Quá trình tuần hoàn liên tục này giúp duy trì nhiệt độ khoang cabin luôn mát mẻ và thoải mái.
Sản phẩm được thiết kế chuẩn xác cơ khí để lắp đặt trên các dòng xe crossover và SUV tiêu biểu sử dụng động cơ MR20DE (2.0L), QR25DE (2.5L) hoặc TR25 (2.5L). Các dòng xe tương thích chuẩn khít bao gồm Nissan X-Trail (T31), Nissan Qashqai (J10), Nissan Rogue (S35) giai đoạn 2007–2013 và Renault Koleos (HY) giai đoạn 2008–2015.
Ưu điểm vận hành & Đặc tính kỹ thuật
Sản phẩm xuất xứ Đài Loan, sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng OEM (Nhà cung cấp gốc) đảm bảo độ tương thích hoàn hảo với hệ thống điện và cơ khí nguyên bản của xe. Thân lốc lạnh làm từ vật liệu nhôm đúc đĩa nén chịu lực cao, giúp tối ưu hóa trọng lượng (6.8 kg) và tăng cường khả năng tản nhiệt khi máy nén hoạt động ở tải cao.
Với kích thước nhỏ gọn (21 mm x 13.5 mm x 17.5 mm), lốc lạnh tích hợp puly dẫn động và ly hợp từ tính chính xác, cho phép đóng/ngắt êm ái khi kích hoạt điều hòa. Cấu trúc van tiết lưu nội bộ và piston nén hoạt động mượt mà giúp duy trì áp suất nén ổn định, giảm ma sát tối đa, từ đó hạn chế tối đa tiếng ồn rung rít trong khoang máy và tiết kiệm nhiên liệu cho xe.
Dấu hiệu hư hỏng cần kiểm tra & thay thế
Sau thời gian dài vận hành, lốc lạnh có thể gặp sự cố do thiếu dầu bôi trơn, rò rỉ môi chất lạnh hoặc mòn puly ly hợp từ. Kỹ thuật viên và chủ xe có thể nhận biết qua dấu hiệu hệ thống điều hòa mất khả năng làm lạnh hoặc chỉ thổi ra hơi gió nóng. Khi bật công tắc A/C, khoang động cơ xuất hiện tiếng kêu gầm rít lớn hoặc tiếng gõ cơ khí phát ra từ khu vực máy nén.
Ngoài ra, hiện tượng puly đầu lốc bị kẹt không quay, đĩa ma sát ly hợp từ bị trượt phát ra tiếng cháy khét, hoặc hiện tượng rò rỉ dầu lạnh quanh thân máy nén cũng là những cảnh báo hư hỏng nghiêm trọng. Việc không thay thế lốc lạnh hỏng kịp thời có thể làm mạt kim loại phát tán gây nghẹt toàn bộ đường ống, giàn nóng và giàn lạnh.
Lưu ý lắp đặt & sử dụng
Khi thay thế máy nén điều hòa 926002E80A, kỹ thuật viên bắt buộc phải súc rửa sạch sẽ toàn bộ đường ống điều hòa, thay thế phin lọc gas và van tiết lưu để loại bỏ triệt tiêu mạt sắt cũ. Bắt buộc châm đúng dung tích và chủng loại dầu lạnh khuyến cáo, đồng thời sử dụng đúng lượng môi chất lạnh R134a tiêu chuẩn.
Trước khi thi công, cần đối chiếu chính xác mã phụ tùng thay thế tương đương từ các nhà sản xuất OEM lớn như 92600-2E80A, 92600-EN22A, 92600-EN22B, 92600-JY11A, Valeo 813139, Mahle ACP 813 000S, Nissens 890038, NRF 320023 hoặc DENSO DCP21012. Sau khi hoàn tất lắp ráp, hãy tiến hành thử kín bằng áp suất khí Nito trước khi hút chân không và nạp gas để đảm bảo hệ thống kín khít tuyệt đối.
Tên gọi khác
Lốc lạnh, Lốc điều hòa, Máy nén khí đòn điều hòa, A/C Compressor, Air Conditioning Compressor
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 6,8 kg |
|---|---|
| Kích thước | 21 × 13,5 × 17,5 mm |
| Loại lốc lạnh | Lốc nén Piston biến thiên / Piston nén (DKV-14C / DKS17D) |
| Đường kính puly | 120 mm |
| Loại môi chất lạnh | R134a |
| Loại dầu máy nén | PAG 46 (hoặc tương đương) |
Thương hiệu
Nissan
Sản phẩm này lắp vừa cho các dòng xe sau:
| Hãng (Make) | Dòng xe (Model) | Năm | Động cơ (Engine) | Phiên bản (Trim) | Hộp số |
|---|---|---|---|---|---|
| Nissan | Qashqai | 2013 | 2.0L MR20DE | J10 | - |
| Nissan | Qashqai | 2012 | 2.0L MR20DE | J10 | - |
| Nissan | Qashqai | 2011 | 2.0L MR20DE | J10 | - |
| Nissan | Qashqai | 2010 | 2.0L MR20DE | J10 | - |
| Nissan | Qashqai | 2009 | 2.0L MR20DE | J10 | - |
| Nissan | Qashqai | 2008 | 2.0L MR20DE | J10 | - |
| Nissan | Qashqai | 2007 | 2.0L MR20DE | J10 | - |
| Nissan | Rogue | 2013 | 2.5L QR25DE | S35 | - |
| Nissan | Rogue | 2012 | 2.5L QR25DE | S35 | - |
| Nissan | Rogue | 2011 | 2.5L QR25DE | S35 | - |
| Nissan | Rogue | 2010 | 2.5L QR25DE | S35 | - |
| Nissan | Rogue | 2009 | 2.5L QR25DE | S35 | - |
| Nissan | Rogue | 2008 | 2.5L QR25DE | S35 | - |
| Nissan | Rogue | 2007 | 2.5L QR25DE | S35 | - |
| Nissan | X-Trail | 2013 | 2.0L (MR20DD) | 2.0 dCi 4x4 | AT |
| Nissan | X-Trail | 2012 | 2.0L (MR20DD) | 2.0 dCi 4x4 | AT |
| Nissan | X-Trail | 2011 | 2.0L (MR20DD) | 2.0 dCi 4x4 | AT |
| Nissan | X-Trail | 2010 | 2.0L (MR20DD) | 2.0 dCi 4x4 | AT |
| Nissan | X-Trail | 2009 | 2.0L MR20DE | T31 | - |
| Nissan | X-Trail | 2008 | 2.0L MR20DE | T31 | - |
| Nissan | X-Trail | 2007 | 2.0L MR20DE | T31 | - |
| Renault | Koleos | 2015 | 2.5L TR25 | HY | - |
| Renault | Koleos | 2014 | 2.5L TR25 | HY | - |
| Renault | Koleos | 2013 | 2.5L TR25 | HY | - |
| Renault | Koleos | 2012 | 2.5L TR25 | HY | - |
| Renault | Koleos | 2011 | 2.5L TR25 | HY | - |
| Renault | Koleos | 2010 | 2.5L TR25 | HY | - |
| Renault | Koleos | 2009 | 2.5L TR25 | HY | - |
| Renault | Koleos | 2008 | 2.5L TR25 | HY | - |
Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Giải đáp thắc mắc về độ tương thích dòng xe, chất lượng phụ tùng, quy trình lắp đặt và chính sách bảo hành.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.