Mô Bin Đánh Lửa Mazda 323 (1998-2004) – ZZY118100

Mô bin đánh lửa Mazda 323 đời 1998-2004, hỗ trợ biến thiên dòng điện hạ áp 12V thành dòng điện cao áp tạo tia lửa đốt cháy nhiên liệu. Trọng lượng 0.35kg, điện áp hoạt động 12V. Sản xuất tại Ấn Độ.
để tìm đúng phụ tùng hợp xe của bạn.
- Mã SP:ZZY118100
- Thương hiệu:Kingstell
- Xuất xứ:Trung Quốc
- Thuế:8% VAT
- Phí vận chuyển:29.000 ₫
Ứng dụng thực tế của mô bin đánh lửa mazda 323 trên các dòng xe tương thích
Mô bin đánh lửa mazda 323 đóng vai trò quan trọng trong hệ thống đánh lửa trực tiếp của động cơ. Phụ tùng này chịu trách nhiệm biến đổi nguồn điện áp thấp 12V từ ắc quy thành dòng điện cao áp hàng chục nghìn volt, truyền tới bugi để tạo tia lửa điện châm cháy hỗn hợp hòa khí trong buồng đốt.
Ngoài ứng dụng trên dòng Mazda 323 BJ động cơ 1.6L ZL-DE (1998-2004), cuộn đánh lửa này còn tương thích chuẩn xác với Mazda Premacy CP 1.8L FP-DE (1999-2005), Mazda MX-5 Miata NB 1.8L BP-4W (2001-2005) và Ford Laser KN/KQ 1.6L ZL (1998-2002). Việc lắp đặt đúng dòng xe đảm bảo thời điểm đánh lửa chính xác và hiệu suất động cơ đạt mức tối ưu.
Đặc tính kỹ thuật & Ưu thế vận hành chuẩn chất lượng
Mô bin đánh lửa mazda 323 được chế tạo với thông số điện áp hoạt động chuẩn 12V, đáp ứng hoàn toàn yêu cầu của hệ thống điện trên xe. Trọng lượng sản phẩm đạt 0.35kg với cấu trúc cách điện chắc chắn, giúp duy trì khả năng truyền tải điện cao áp ổn định trong điều kiện nhiệt độ khoang máy tăng cao.
Sản phẩm có xuất xứ từ Ấn Độ, sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng khắt khe của thương hiệu 333. Nhờ vật liệu dây quấn và lớp cách điện chất lượng cao, cuộn đánh lửa này giúp tối ưu hóa quá trình đốt cháy nhiên liệu, giảm lượng khí thải độc hại và duy trì độ êm ái cho động cơ khi vận hành ở mọi dải tốc độ.
Dấu hiệu cảnh báo mô bin đánh lửa bị hư hỏng cần thay thế ngay
Khi mô bin đánh lửa gặp sự cố hoặc suy giảm điện áp, động cơ sẽ xuất hiện hiện tượng bỏ máy (misfire), rung giật mạnh khi tăng tốc hoặc chạy ở chế độ cầm chừng. Xe cũng có thể biểu hiện tình trạng khó khởi động, hao tốn nhiên liệu bất thường và giảm công suất rõ rệt do hỗn hợp xăng gió không được đốt cháy hoàn toàn.
Nếu tình trạng mô bin hỏng kéo dài mà không được xử lý, lượng nhiên liệu dư thừa không cháy hết sẽ thoát ra đường xả, làm tăng nhiệt độ cổ bô và nhanh chóng gây hỏng bộ chuyển đổi katalyt (catalytic converter). Do đó, khi nhận thấy các dấu hiệu bất thường trên hệ thống đánh lửa, người lái cần đưa xe đi kiểm tra và thay thế kịp thời để bảo vệ động cơ.
Hướng dẫn tra cứu mã thay thế & Lưu ý khi thay mới mô bin đánh lửa
Khi tiến hành kiểm tra hoặc thay mới mô bin đánh lửa, kỹ thuật viên cần đối soát kỹ mã phụ tùng OEM gốc ZZY118100 hoặc các mã tương đương như ZL0118100, ZL0118100A, ZL0118100B, BP6D18100A, UF408, 48154 và 6731303. Việc tra cứu đối chiếu chính xác mã phụ tùng giúp đảm bảo khả năng lắp lẫn hoàn hảo mà không cần can thiệp hay chỉnh sửa giắc cắm.
Trong quá trình thi công, cần làm sạch vị trí chân cắm, kiểm tra kỹ tình trạng bugi và dây cao áp đi kèm để tránh tình trạng rò rỉ điện áp làm hỏng mô bin mới. Nên siết ốc cố định đúng lực tiêu chuẩn để tránh làm nứt vỡ thân cuộn đánh lửa hoặc gây hở chân tiếp xúc trong quá trình xe di chuyển.
Tên gọi khác
Bobbin, Cuộn đánh lửa, Ignition Coil, Mô bin
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 0,35 kg |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 12 V |
Thương hiệu
Kingstell
Sản phẩm này lắp vừa cho các dòng xe sau:
| Hãng (Make) | Dòng xe (Model) | Năm | Động cơ (Engine) | Phiên bản (Trim) | Hộp số |
|---|---|---|---|---|---|
| Ford | Laser | 2002 | 1.6L ZL | KN/KQ | - |
| Ford | Laser | 2001 | 1.6L ZL | KN/KQ | - |
| Ford | Laser | 2000 | 1.6L ZL | KN/KQ | - |
| Ford | Laser | 1999 | 1.6L ZL | KN/KQ | - |
| Ford | Laser | 1998 | 1.6L ZL | KN/KQ | - |
| Mazda | 323 | 2004 | 1.6L ZL-DE | BJ | - |
| Mazda | 323 | 2003 | 1.6L ZL-DE | BJ | - |
| Mazda | 323 | 2002 | 1.6L ZL-DE | BJ | - |
| Mazda | 323 | 2001 | 1.6L ZL-DE | BJ | - |
| Mazda | 323 | 2000 | 1.6L ZL-DE | BJ | - |
| Mazda | 323 | 1999 | 1.6L ZL-DE | BJ | - |
| Mazda | 323 | 1998 | 1.6L ZL-DE | BJ | - |
| Mazda | MX-5 Miata | 2005 | 1.8L BP-4W | NB | - |
| Mazda | MX-5 Miata | 2004 | 1.8L BP-4W | NB | - |
| Mazda | MX-5 Miata | 2003 | 1.8L BP-4W | NB | - |
| Mazda | MX-5 Miata | 2002 | 1.8L BP-4W | NB | - |
| Mazda | MX-5 Miata | 2001 | 1.8L BP-4W | NB | - |
| Mazda | Premacy | 2005 | 1.8L FP-DE | CP | - |
| Mazda | Premacy | 2004 | 1.8L FP-DE | CP | - |
| Mazda | Premacy | 2003 | 1.8L FP-DE | CP | - |
| Mazda | Premacy | 2002 | 1.8L FP-DE | CP | - |
| Mazda | Premacy | 2001 | 1.8L FP-DE | CP | - |
| Mazda | Premacy | 2000 | 1.8L FP-DE | CP | - |
| Mazda | Premacy | 1999 | 1.8L FP-DE | CP | - |
Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Giải đáp thắc mắc về độ tương thích dòng xe, chất lượng phụ tùng, quy trình lắp đặt và chính sách bảo hành.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.