Bàn Ép Ly Hợp Isuzu D-Max (2002-2012) – 897310796

Bàn ép ly hợp dành cho Isuzu D-Max, mu-X và xe tải N-Series đời 1998-2019 sử dụng động cơ 3.0L, ép chặt lá côn để truyền lực từ động cơ sang hộp số sàn. Sản xuất bởi Isuzu, xuất xứ Đài Loan với chiều cao 65mm và trọng lượng 7.2kg.
để tìm đúng phụ tùng hợp xe của bạn.
- Mã SP:897310796
- Thương hiệu:Isuzu
- Xuất xứ:Đài Loan
- Thuế:8% VAT
- Phí vận chuyển:29.000 ₫
Ứng dụng thực tế của bàn ép ly hợp isuzu d-max trên các dòng xe tương thích
Bàn ép ly hợp mã 897310796 (hay còn gọi là mâm ép ly hợp hoặc bàn ép côn) là chi tiết truyền lực cơ khí then chốt nằm trong cụm ly hợp hộp số sàn. Phụ tùng được thiết kế kỹ thuật chuẩn xác dành cho Isuzu D-Max (thế hệ TF / RT đời 2002–2019 động cơ 3.0L 4JH1-TC và 4JJ1-TC), Isuzu mu-X (thế hệ RF đời 2013–2019 động cơ 3.0L 4JJ1-TCX) và dòng xe tải nhẹ Isuzu N-Series (dòng NKR / NPR đời 1998–2018 động cơ 3.0L 4JH1 / 4JJ1).
Sản phẩm đảm nhận vai trò ép chặt đĩa ma sát (lá côn) vào bề mặt bánh đà động cơ dưới tác động của lực màng lò xo. Sự liên kết cơ khí bền vững này giúp chuyển giao trọn vẹn mô-men xoắn và công suất từ động cơ sang trục sơ cấp của hộp số sàn, đồng thời hỗ trợ ngắt lực truyền mượt mà khi tài xế đạp chân côn chuyển số.
Cấu tạo vật liệu & Độ bền cơ học của Bàn Ép Ly Hợp
Sản phẩm sở hữu mặt đĩa ép làm từ gang đúc chịu ma sát cao, bao bọc bởi vỏ thép dập định hình cường độ cao chịu lực xoắn lớn mà không bị biến dạng nhiệt. Hệ thống lò xo màng (Diaphragm Spring) được nhiệt luyện tiêu chuẩn, duy trì lực ép ngắt côn chính xác và đàn hồi êm ái qua hàng ngàn chu kỳ vận hành. Phụ tùng được sản xuất bởi Isuzu, xuất xứ Đài Loan với chiều cao 65mm, đường kính lỗ trong 175mm và trọng lượng 7.2kg.
Bề mặt đĩa ép được gia công phẳng mịn tuyệt đối, tối ưu hóa diện tích tiếp xúc với lá côn để truyền tải dải mô-men xoắn lớn của khối động cơ máy dầu 3.0L. Cấu trúc cơ khí cứng vững giúp cụm ly hợp chống lại hiện tượng quá nhiệt, giảm thiểu ma sát trượt không mong muốn khi xe chở tải nặng hoặc leo dốc.
Dấu hiệu cảnh báo Bàn Ép Ly Hợp bị hư hỏng cần thay thế ngay
Sau thời gian dài vận hành dưới tải trọng cao, màng lò xo của bàn ép ly hợp có thể bị yếu, nứt gãy hoặc bề mặt đĩa ép bị mòn vẹt, nứt nhiệt do quá nhiệt. Khi mâm ép bị suy yếu, tài xế sẽ nhận thấy hiện tượng trượt côn rõ rệt: động cơ rú ga tăng tua máy nhưng xe gia tốc rất chậm, xe yếu khi leo dốc hoặc phát ra mùi khét đặc trưng từ khoang động cơ.
Ngoài ra, việc các đầu lá lò xo màng bị mòn không đều hoặc đĩa ép bị cong vênh sẽ làm chân côn bị nặng, đạp côn có cảm giác rung sần hoặc khó vào số, đặc biệt là số lùi và số 1. Tình trạng này nếu kéo dài sẽ làm xước hỏng bề mặt bánh đà và gây mòn nhanh bi T cùng đồng tốc hộp số.
Kinh nghiệm lắp đặt chuẩn kỹ thuật & Lưu ý đối soát mã phụ tùng
Quá trình tháo lắp cụm bàn ép ly hợp đòi hỏi kỹ thuật viên sử dụng cây định tâm (clutch alignment tool) để căn chỉnh đĩa ma sát đồng trục hoàn hảo với bánh đà trước khi siết bu-lông mâm ép. Các bu-lông cố định bàn ép cần được siết đối xứng theo đường chéo đúng lực quy định nhằm tránh làm vênh vỏ thép hoặc gây lệch lực ép màng lò xo.
Trước khi thi công đại tu, thợ kỹ thuật và chủ xe nên tiến hành đối soát mã phụ tùng trên các phần mềm tra cứu catalog. Mã sản phẩm 897310796 có thể thay thế tương đương hoàn toàn cho các mã OEM 8973107960, 8979415240 cũng như các mã thay thế chéo như ISC600 (Exedy), CG022 (Aisin), 802830 (Valeo). Việc tra cứu chính xác mã số giúp đảm bảo độ tương thích 100% với hộp số sàn xe Isuzu mà không cần chỉnh sửa cơ khí.
Tên gọi khác
Bàn ép am-bi-ya, Mâm ép ly hợp, Bàn ép côn, Clutch Cover, Clutch Pressure Plate
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 7,2 kg |
|---|---|
| Kích thước | 65 mm |
| Đường kính lỗ trong | 175 mm |
| Loại hộp số tương thích | Hộp số sàn (Manual Transmission – MT) |
Thương hiệu
Isuzu
Sản phẩm này lắp vừa cho các dòng xe sau:
| Hãng (Make) | Dòng xe (Model) | Năm | Động cơ (Engine) | Phiên bản (Trim) | Hộp số |
|---|---|---|---|---|---|
| Isuzu | D-Max | 2019 | 1.9L (RZ4E-TC) | Hi-Lander 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2018 | 2.5L (4JK1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2017 | 2.5L (4JK1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2016 | 2.5L (4JK1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2015 | 2.5L (4JK1-TC) | LS 2.5 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2014 | 3.0L (4JJ1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2013 | 3.0L (4JJ1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2012 | 3.0L (4JJ1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2011 | 3.0L (4JJ1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2010 | 3.0L (4JJ1-TC) | LS 4x2 AT | AT |
| Isuzu | D-Max | 2009 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | D-Max | 2008 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | D-Max | 2007 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | D-Max | 2006 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | D-Max | 2005 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | D-Max | 2004 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | D-Max | 2003 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | D-Max | 2002 | - | TF / RT | - |
| Isuzu | MU-X | 2019 | 1.9L (RZ4E-TC) | B7 4x2 MT | MT |
| Isuzu | MU-X | 2018 | 2.5L (4JK1-TC) | 2.5 MT | MT |
| Isuzu | MU-X | 2017 | 2.5L (4JK1-TC) | 2.5 MT | MT |
| Isuzu | MU-X | 2016 | 2.5L (4JK1-TC) | 2.5 MT | MT |
| Isuzu | mu-X | 2015 | 3.0L 4JJ1-TCX | RF | - |
| Isuzu | mu-X | 2014 | 3.0L 4JJ1-TCX | RF | - |
| Isuzu | mu-X | 2013 | 3.0L 4JJ1-TCX | RF | - |
| Isuzu | N-Series | 2018 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2017 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2016 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2015 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2014 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2013 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2012 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2011 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2010 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2009 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2008 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2007 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2006 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2005 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2004 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2003 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2002 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2001 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 2000 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 1999 | - | NKR / NPR | - |
| Isuzu | N-Series | 1998 | - | NKR / NPR | - |
Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Giải đáp thắc mắc về độ tương thích dòng xe, chất lượng phụ tùng, quy trình lắp đặt và chính sách bảo hành.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.