Bánh Đà Toyota Vios (2007-2013) – 134050M010

Bánh đà Toyota Vios đời 2007-2013, lắp ở đuôi trục khuỷu động cơ giúp tích trữ năng lượng quay và truyền mô-men xoắn ổn định. Sản phẩm sản xuất bởi Toyota, xuất xứ Nhật Bản.
để tìm đúng phụ tùng hợp xe của bạn.
- Mã SP:134050M010
- Thương hiệu:Toyota
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Thuế:8% VAT
- Phí vận chuyển:29.000 ₫
Ứng dụng thực tế của bánh đà toyota vios trên các dòng xe tương thích
Bánh đà là chi tiết cơ khí quan trọng được lắp đặt trực tiếp vào đuôi trục khuỷu động cơ, tích hợp vành răng khởi động để ăn khớp hoàn hảo với củ đề. Sản phẩm đóng vai trò là bề mặt bám cho đĩa côn của hệ thống ly hợp số sàn, giúp duy trì sự chuyển động đều đặn của động cơ.
Phụ tùng này sở hữu khả năng tương thích chuẩn xác với các dòng xe Toyota Vios và Toyota Yaris sử dụng động cơ 1.5L 1NZ-FE trong dải năm sản xuất từ 2007 đến 2018. Sự đồng bộ này đảm bảo quá trình lắp ráp diễn ra chính xác theo tiêu chuẩn kỹ thuật nguyên bản của nhà sản xuất.
Cấu tạo vật liệu & Độ bền cơ học của bánh đà
Được sản xuất trực tiếp tại Nhật Bản bởi thương hiệu Toyota, sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kiểm định xuất xưởng khắt khe nhất. Chi tiết được đúc từ gang chịu lực cường độ cao, mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội trước ma sát liên tục từ đĩa côn.
Bên cạnh đó, kết cấu của bánh đà được cân bằng động chính xác giúp triệt tiêu rung động, tích trữ năng lượng quay hiệu quả và truyền mô-men xoắn ổn định tới hộp số. Điều này giúp động cơ vận hành bền bỉ, êm ái và tối ưu hóa tuổi thọ cho toàn bộ cụm truyền động.
Triệu chứng hư hỏng thường gặp ở bánh đà & Rủi ro khi vận hành
Sau thời gian dài hoạt động dưới nhiệt độ và tải trọng lớn, bề mặt bám của bánh đà có thể xuất hiện các vết xước sâu, nứt mẻ hoặc vành răng khởi động bị mòn. Khi đó, người lái thường nhận thấy hiện tượng ly hợp bị trượt, rung giật khi sang số hoặc tiếng kêu lạ khi khởi động xe.
Việc tiếp tục sử dụng bánh đà bị mòn hỏng sẽ làm giảm hiệu suất truyền động, gây mòn nhanh đĩa côn và ảnh hưởng trực tiếp đến trục khuỷu động cơ. Chủ xe nên kiểm tra định kỳ và tiến hành thay thế kịp thời để đảm bảo an toàn và sự mượt mà trong quá trình vận hành.
Kec nghiệm lắp đặt chuẩn kỹ thuật & Lưu ý đối soát mã phụ tùng
Quá trình tháo lắp bánh đà đòi hỏi kỹ thuật viên sử dụng dụng cụ chuyên dụng để cố định trục khuỷu và siết lực ốc vít theo đúng thông số tiêu chuẩn của hãng. Việc cân chỉnh chính xác giúp loại bỏ hiện tượng đảo trục hoặc rung lắc khi động cơ đạt vòng tua cao.
Trước khi thay thế, thợ kỹ thuật cần đối soát kỹ mã phụ tùng 134050M010 cùng mã tương đương 1340521020 trên catalog kỹ thuật. Tuân thủ đúng quy trình lắp ráp chuẩn zin sẽ giúp hệ thống truyền động hoạt động ổn định và bền bỉ theo thời gian.
Tên gọi khác
Bánh đà động cơ, Bánh đà răng đề, Flywheel, Engine flywheel
Thông tin bổ sung
| Vị trí lắp đặt | Lắp vào đuôi trục khuỷu động cơ |
|---|---|
| Loại hộp số tương thích | Số sàn (MT) |
Thương hiệu
Toyota
Sản phẩm này lắp vừa cho các dòng xe sau:
| Hãng (Make) | Dòng xe (Model) | Năm | Động cơ (Engine) | Phiên bản (Trim) | Hộp số |
|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Vios | 2018 | 1.5L 2NR-FE / 2NR-VE | NSP150 / NSP151 | - |
| Toyota | Vios | 2017 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5E AT | 4AT |
| Toyota | Vios | 2016 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5E AT | 4AT |
| Toyota | Vios | 2015 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5E AT | 4AT |
| Toyota | Vios | 2014 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5E AT | 4AT |
| Toyota | Vios | 2013 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5E AT | 4AT |
| Toyota | Vios | 2012 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5C MT | 5MT |
| Toyota | Vios | 2011 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5C MT | 5MT |
| Toyota | Vios | 2010 | 1.5L (2NR-FE) | 1.5E AT | 4AT |
| Toyota | Vios | 2009 | - | NCP93 / XP90 | - |
| Toyota | Vios | 2008 | - | NCP93 / XP90 | - |
| Toyota | Vios | 2007 | - | NCP93 / XP90 | - |
| Toyota | Yaris | 2018 | 1.5L 2NR-FE | NSP150 / NSP151 | - |
| Toyota | Yaris | 2017 | 1.3L | 1.3E AT | 4AT |
| Toyota | Yaris | 2016 | 1.3L | 1.3E AT | 4AT |
| Toyota | Yaris | 2015 | 1.3L | 1.3E AT | 4AT |
| Toyota | Yaris | 2014 | 1.5L 1NZ-FE | NCP151 | - |
| Toyota | Yaris | 2013 | 1.5L 1NZ-FE | NCP91 | - |
| Toyota | Yaris | 2012 | 1.5L 1NZ-FE | NCP91 | - |
| Toyota | Yaris | 2011 | - | NCP90 / XP90 | - |
| Toyota | Yaris | 2010 | - | NCP90 / XP90 | - |
| Toyota | Yaris | 2009 | - | NCP90 / XP90 | - |
| Toyota | Yaris | 2008 | - | NCP90 / XP90 | - |
| Toyota | Yaris | 2007 | - | NCP90 / XP90 | - |
Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Giải đáp thắc mắc về độ tương thích dòng xe, chất lượng phụ tùng, quy trình lắp đặt và chính sách bảo hành.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.